Xe tải Hino thùng bảo ôn model FL8JTSA

Mã sản phẩm : FL8JTSA

  • Mã sản phẩm: FL8JTSA
  • Chủng loại: Xe tải Hino thùng bảo ôn
  • Tải trọng: 15,25 tấn
  • Nhãn hiệu: Hino FL thùng bảo ôn
  • Năm sản xuất: 2017
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Nguồn gốc: Hino Việt - Nhật
  • Bảo hành: 12 tháng 

 

 


Hiện nay, với sự phát triển của ngành kinh  tế, nhu cầu sử dụng xe bảo ôn để vận chuyển hàng hóa, thực phẩm trong khu vực nội thành ngày càng cao

Xe đông lạnh thùng kín hay xe bảo ôn là loại xe đông lạnh cỡ trung bình, thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa , thực phẩm, thức ăn chăn nuôi hay sủ dụng để vận chuyển các loại trang thiết bị, linh kiện điện tử khác…Xe có trọng tải khoản 15 tấn, vận chuyển với tải trọng 15250kg. Xe bảo ôm(xe đông lạnh thùng kín) thường được sử dụng để vận chuyển hàng hóa liên tỉnh và trong nội thành.

Xe tải Hino thùng bảo ôn model FL8JTSA - Đại lý Hino Hải Phòng

Thùng kín bảo ôn có đầy đủ các đặc tính kỹ thuật như: thùng chách nhiệt tối ưu, chịu lực tải và lực va đập tốt, trọng lượng nhẹ, chống ăn mòn, chống bám khuẩn, dễ vệ sinh, dễ sửa chữa, bền bỉ theo thời gian.

Hình ảnh xe tải có thùng bảo ôn của Hino

xe tải có thùng bảo ôn của Hino

xe tải có thùng bảo ôn của Hino

xe tải có thùng bảo ôn của Hino

xe tải có thùng bảo ôn của Hino

Thông số xe tải Hino model FL8JTSA

Nhãn hiệu : HINO FL8JTSA 6x2  
Loại phương tiện : Ôtô tải bảo ôn  
Xuất xứ : Hino Việt - Nhật  
Thông số chung:    
Trọng lượng bản thân : 8555 kG
Phân bố : - Cầu trước : 3245 kG
- Cầu sau : 5310 kG
Tải trọng cho phép chở : 15250 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 24000 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 9890 x 2500 x 3810 mm
Kích thước lòng thùng hàng : 7600 x 2350 x 2330/--- mm
Khoảng cách trục : 4980 + 1300 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1925/1855 mm
Số trục : 3  
Công thức bánh xe : 6 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :    
Nhãn hiệu động cơ: J08E-UF  
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp  
Thể tích : 7684       cm3  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 184 kW/ 2500 v/ph  
Lốp xe :    
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---  
Lốp trước / sau: 11.00 R20 /11.00 R20  
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén - Thủy lực  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí  
Hệ thống lái :    
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực  
Ghi chú: Thành bên thùng hàng không bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 366 kg/m3;

"Hino Việt - Nhật nghĩ cùng bạn, chúng tôi mang đến chiếc xe tải Hino tiện ích nhất cho bạn"

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI