Xe tải HINO FC9JNTC 5.2 tấn, thùng hàng 7,3m

Mã sản phẩm : FC9JNTC

  • Mã sản phẩm: FC9JNTC
  • Chủng loại: Xe tải hạng trung dưới 7 tấn
  • Tải trọng: 5.2 TẤN
  • Nhãn hiệu: HINO FC9JNTC
  • Năm sản xuất: 2019
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Nguồn gốc: Hino Việt Nhật 
  • Bảo hành: 12 Tháng không giới hạn km

Xe tải Hino FC9JNTC thùng kín chở Pallet thuộc dòng xe tải hạng trung Hino 500 series đã và đang được rất nhiều khách hàng doanh nghiệp tin dùng sản phẩm xe Hino model FC9JNTC với nhiều ưu điểm vượt trội so với các dòng xe tải khác cùng phân khúc. Chiếc xe sử dụng động cơ 180PS Euro 4 mạnh mẽ với hệ thống phun nhiên liệu điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Cabin rộng rãi thoái mái hơn, cabin trang bị điều hòa Denso 2 chiều tiêu chuẩn chất lượng cao Nhật Bản giúp lái xe thoái mái hơn khi lái xe. Đặc biệt hơn chiếc xe sử dụng hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén điều khiển 2 dòng độc lấp giúp hiệu quả phanh hiệu quả tuyệt đối; Hino FC9JNTC còn được an toàn hơn nhờ trang bị hệ thống phanh khí xả giúp lái xe kết hợp với hệ thống phanh an toàn hơn rất nhiều.

HÌNH ẢNH XE TẢI HINO FC9JNTC 5.2 TẤN

HINO FC9JNTC

HINO FC9JNTC

THÔNG SỐ XE TẢI HINO MODEL FC9JNTC

Trọng lượng

 

5505

kG

Phân bố: - Cầutrước :

2505

kG

Cầu sau:

3000

kG

Tải trọng cho phép chở:

5200

kG

Số người cho phép chở:

3

người

Trọng lượng toàn bộ:

10900

kG

 

 

Kích thước: Dài x Rộng x Cao :

9285 x 2500 x 3680

mm

Kích thước lòng thùng hàng:

7350 x 2380 x 2580/---

mm

Khoảng cách trục:

5320

mm

Vết bánh xe trước/ sau :

1800/1660

mm

Số trục:

2

 

Công thức bánh xe:

4 x 2

 

Loại nhiên liệu:

Diesel

 
 

 

Độngcơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-UA

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanhthẳnghàng, tăngáp

Thể tích:

5123       cm3

Công suất max/tốcđộ quay :

132 kW/ 2500 v/ph

Lốpxe :

 

Số lượng lốp trên trụcI/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệthốngphanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén - Thủylực

Phanhsau /Dẫnđộng :

Tang trống /Khí nén - Thủylực

Phanhtay /Dẫnđộng :

Tác động lên hệ thống truyền lực/Cơkhí

Hệthốnglái :

 

Kiểu hệ thống lái/Dẫnđộng :

Trụcvít - ê cu bi /Cơ khí có động lực thủy lực

 
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI