Xe tải HINO chở xe máy FC9JNTA, thùng xe 7,3m

Mã sản phẩm : FC9JNTA

  • Mã sản phẩm: FC9JNTA
  • Chủng loại: Xe tải hạng trung trên 7 tấn
  • Tải trọng: 3.9 tấn
  • Nhãn hiệu: HINO FC9JNTA
  • Năm sản xuất: 2019
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Nguồn gốc: Hino Việt Nhật 
  • Bảo hành: 12 Tháng không giới hạn km

Không phải ngẫu nhiên mà nhà máy HINO Việt Nam sản xuất lắp ráp chiếc xe FC9JNTA có chiều dài 7.3 m. Đây là một sự nghiên cứu rất chuyên sâu của đội ngũ phát triển thị trường khi khỏa lấp những đơn hàng có kích thước cồng kềnh, cần nhiều thể tích xếp hàng và tải trọng thấp để qua cầu phà bến bãi khi lưu thông.  

Chiếc xe chở mô tô xe máy nhãn hiệu HINO  series 500 FC9JNTA có thể giải quyết vấn đề cấp bách trong lĩnh vực vận tải xe mô tô và xe máy với những ưu điểm sau. Xe có tổng tải trọng 9.850 Kg – Tổng tải dưới 10 tấn sẽ thuận tiện cho việc lưu thông các con đường cấm trong thành phố, nơi mà rất nhiều hãng xe máy đặt trụ sở của mình. Xe ô tô chở mô tô xe máy HINO FC9JNTA có tải trọng 3.950 kg ( dưới 4 tấn) cũng là một lợi thế khi lưu thông qua các trạm soát vé, qua cầu phà

Xe ô tô chở mô tô xe máy model FC9JNTA có kích thước lòng thùng 7300 x 2360 x 2620 mm, xe có kết cấu hai tầng có thể chở tối thiểu là 40 xe máy cơ hoặc 32 xe máy ga mà không lo về quá tải , hơn nữa mang lại hiệu quả lớn cho một lần vận chuyển

HÌNH ẢNH XE TẢI HINO CHỞ XE MÁY FC9JNTA

THÔNG SỐ XE TẢI HINO CHỞ XE MÁY FC9JNTA

Trọng lượng bản thân:

5705

kG

Phân bố: - Cầutrước :

2285

kG

Cầusau :

3420

kG

Tải trọng cho phép chở:

3950

kG

Số người cho phép chở:

3

người

Trọng lượng toàn bộ:

9850

kG

Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao :

9275 x 2500 x 3740

mm

Kích thước lòng thùng hàng :

7300 x 2360 x 2620/---

mm

Khoảng cách trục:

5320

mm

Vết bánh xe trước/ sau :

1800/1660

mm

Sốtrục :

2

 

Công thúc bánh xe:

4 x 2

 

Loạinhiênliệu :

Diesel

 
 

 

Độngcơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J05E-UA

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăngáp

Thểtích :

5123       cm3

Công suất lớn nhất/tốcđộ quay :

132 kW/ 2500 v/ph

Lốpxe :

 

Số lượng lốp trên trụcI/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước/ sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệthốngphanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khínén - Thủylực

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khínén - Thủylực

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơkhí

Hệthốnglái :

 

Kiểu hệ thống lái/ Dẫnđộng :

Trụcvít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực

Ghichú:

Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu nâng, hạ bàn nâng và cơ cấu chằng buoocj, cố định moto, xe máy

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI