Xe tải Hino 3.5 tấn thùng kín XZU352L

Mã sản phẩm : TK - XZU352L

Xe tải Hino XZU352L 3T5 thùng kín có phong cách thiết kế đơn giản nhưng hiện đại và mạnh mẽ, khoang nội thất rộng rãi được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại cao cấp mang đến sự thoải mái nhất khi vận hành.


Xe tải Hino XZU352L 3.5 tấn thùng kín có phong cách thiết kế đơn giản nhưng hiện đại và mạnh mẽ, khoang nội thất rộng rãi được trang bị nhiều tiện nghi hiện đại cao cấp mang đến sự thoải mái nhất khi vận hành.

Xe tải Hino XZU352L 3.5 tấn thùng kín cũng là một trong những sản phẩm chủ đạo nhất của xe tải Hino Việt Nhật. Linh kiện được nhập khẩu 100% từ Nhật Bản và lắp ráp trên dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất. Xe có khung sườn chắc chắn, chịu tải tốt, kích thước thùng đa dạng chở được nhiều loại hàng hóa khác nhau, giá xe tải Hino lại hợp lý, đây chắc chắn là dòng xe đáng đầu tư nhất, chi phí đầu tư thấp nhưng đem lại hiệu quả kinh tế cao. 

Ngoại thất của xe tải Hino XZU352L 3T5 thùng kín nằm trong phân khúc xe tải Hino 3.5 tấn có thiết kế rất trang nhã, lôi cuốn. Mặt ga lăng với các khe thoáng khí giúp làm mát đồng cơ nhanh hơn. Gương chiếu hậu kép, đèn halogen bản to kết hợp với đèn sương mù cho góc chiếu rộng hơn, hạn chế điểm mũ, an toàn cao. Kiểu dáng khí động học cùng với các đường nét bo tròn giúp xe giảm sức cản không khí, tiết kiệm nhiên liệu đồng thời cũng tạo nên vẻ đẹp tinh tế cho sản phẩm. Các bộ phận xe được cấu tạo hài hòa với nhau, tạo tổng thể vô cùng bắt mắt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân :

3515

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1615

kG

- Cầu sau :

1900

kG

Tải trọng cho phép chở :

3490

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

7200

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

7465 x 1990 x 2960

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

5690 x 1870 x 1850/---

mm

Khoảng cách trục :

4000

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1455/1480

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

 ĐỘNG CƠ

Nhãn hiệu động cơ:

N04C-VC

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4009       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

104.1 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 178 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
SẢN PHẨM CÙNG LOẠI