Xe tải Hino 8 tấn thùng mui bạt FG8JP7A

Mã sản phẩm : MB - FG8JP7A

Xe tải HINO 500 series - HINO FG8JP7A mới ra mắt được trang bị nhiều công nghệ tiên tiến, đạt chuẩn Euro 4 do Chính phủ Việt Nam quy định. Ngoài ra, các dòng sản phẩm còn đáp ứng nghiêm ngặt tiêu chuẩn QDR (Quality – Durability – Reliability) do chính Hino áp dụng cho từng sản phẩm của mình


Là doanh nghiệp tiên phong, Hino Motors Việt Nam đã cho ra mắt dòng xe tải mới đạt tiêu chuẩn Euro 4 tại thị trường Việt Nam. Dòng xe mới không chỉ đáp ứng Quyết định số 49/2011/QĐ-TTG của Thủ tướng Chính phủ mà còn thể hiện sứ mệnh của Hino - Hướng đến một thế giới tốt đẹp hơn bằng cách giúp đỡ con người, hàng hóa đến nơi họ cần một cách an toàn, tiết kiệm và thân thiện với môi trường – đồng thời chú trọng vào sự phát triển bền vững.

Xe tải Hino 500 Series là dòng xe tải hạng trung đa năng hiện nay, có khả năng tiết kiệm nhiên liệu, khả năng chuyên chở linh hoạt, độ bền cao, hoạt động tốt trên nhiều địa hình, giúp mang lại hiệu quả kinh tế cao. Xe tải Hino FG8JP7A 8 tấn thùng dài 7.3 m Euro 4 mới cao cấp chất lượng nhất hiện nay, với tổng trọng tải được nâng lên 11 tấn được ứng dụng rộng rãi với các loại thùng phổ thông như: thùng kín, thùng mui bạt, thùng đông lạnh và thùng lửng tùy theo nhu cầu Khách hàng.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân :

6755

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3545

kG

- Cầu sau :

3210

kG

Tải trọng cho phép chở :

8400

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

15350

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

9550 x 2500 x 3470

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

7300 x 2360 x 800/2150

mm

Khoảng cách trục :

5530

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1835

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

ĐỘNG CƠ 

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WE

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

191 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI